Lượt xem: 27

19-07-2021 16:39


           SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất

của trường trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

38

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 38

1,6 m2

2

Phòng học bán kiên cố

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 12

0,63 m2

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 2

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 1,05

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 39,44

-

III

Số điểm trường

 2

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 43.040.000

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

10.800

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 3150

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 2210 m2

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 780 m2

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 130 m2

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0 m2

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 30 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

1070

1.1

Khối lớp 10

305

1.2

Khối lớp 11

358

 1

1.3

Khối lớp 12

407

 1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

453

 

2.1

Khối lớp 10

122

 

2.2

Khối lớp 11

152

 

2.3

Khối lớp 12

179

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

1

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

160

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

3

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

36

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5/8/3

 

5

Thiết bị khác...

 3

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 36

 1

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 5/8/3

 

5

Thiết bị khác...

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 0

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

0

XIII

Khu nội trú

 0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 4

0

4

0

0,063 m2 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Lệ Thủy, ngày 10 tháng 10 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Văn Thành

Bản in

 
Phản hồi

Người gửi / điện thoại

Nội dung

 

Email
Mật khẩu
Nhớ mật khẩu

Quên mật khẩu | Đăng ký

Đang truy cập: 1
Trong ngày: 21
Trong tuần: 115
Lượt truy cập: 1169961
2021_01_29_10_32_IMG_1892 DSC_6077 DSC_6060 DSC_6026 DSC_5984 DSC_5581 DSC_6025 DSC_5947 DSC_5906 DSC_5791 DSC_5625 DSC_5546 DSC_5520 DSC_5489 2020_11_12_11_01_IMG_1284 2020_11_07_09_41_IMG_1172 2020_11_06_10_43_IMG_1017 2020_10_27_09_33_IMG_0701 2020_10_30_09_55_IMG_0794 10 15x21

banner_chan_thpt_nct1